
1. Giá lắp định vị cho xe ô tô dành cho xe cá nhân, xe gia đình
Giá lắp định vị xe cho xe ô tô tùy thuộc vào từng thiết bị sẽ có mức giá khác nhau
– Loại định vị ô tô có dây
STT | Tên thiết bị | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
1 | Định vị X1 mini | 1 | 1.150.000 | 1.150.000 |
2 | Phí sử dụng phần mềm quản lý | 1 | 400.000 | 400.000 |
3 | Cước Data sử dụng 1 năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
Lưu ý: phí sử dụng phần mềm 1 năm hoàn toàn miễn phí. Từ năm thứ 2 trở đi bạn mới phải gia hạn 400.000 VNĐ
STT | Tên thiết bị | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
1 | Định vị X7S | 1 | 1.590.000 | 1.590.000 |
2 | Phí sử dụng phần mềm quản lý | 1 | 400.000 | 400.000 |
3 | Cước Data sử dụng 1 năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
Lưu ý: phí sử dụng phần mềm 1 năm hoàn toàn miễn phí. Từ năm thứ 2 trở đi bạn mới phải gia hạn 400.000 VNĐ
– Loại định vị ô tô không dây
STT | Tên thiết bị | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
1 | Định vị VT03D | 1 | 1.690.000 | 1.690.000 |
2 | Phí sử dụng phần mềm quản lý | 1 | 400.000 | 400.000 |
3 | Cước Data sử dụng 1 năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
Lưu ý: phí sử dụng phần mềm 1 năm hoàn toàn miễn phí. Từ năm thứ 2 trở đi bạn mới phải gia hạn 400.000 VNĐ
STT | Tên thiết bị | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
1 | Định vị AT4 | 1 | 2.690.000 | 2.690.000 |
2 | Phí sử dụng phần mềm quản lý | 1 | 400.000 | 400.000 |
3 | Cước Data sử dụng 1 năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
Lưu ý: phí sử dụng phần mềm 1 năm hoàn toàn miễn phí. Từ năm thứ 2 trở đi bạn mới phải gia hạn 400.000 VNĐ
Để hiểu hơn chi tiết về giá lắp định vị cho xe ô tô dành cho cá nhân, gia đình. Chỉ cần liên hệ trực tiếp 0942 996 855, đảm bảo bạn sẽ nhận được giá chuẩn nhất

2. Giá thiết bị định vị ô tô dành cho xe đi đăng kiểm
Định vị ô tô đăng kiểm là 1 dòng định vị khác với loại cho cá nhân, gia đình. Sản phẩm này thường dành cho những xe phải lắp theo yêu cầu Bộ GTVT
Các loại xe tương ứng đó là xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa. Xe đầu kéo hoạt động kinh doanh vận tải, xe ô tô tải, xe grab, taxi….
STT | Tên thiết bị | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
1 | Giám sát hành trình H7 | 1 | 1.590.000 | 1.590.000 |
2 | Phí sử dụng phần mềm quản lý | 1 | liên hệ | |
3 | Cước Data sử dụng 1 năm | 1 | liên hệ |
Lưu ý: phí sử dụng phần mềm 1 năm hoàn toàn miễn phí. Từ năm thứ 2 trở đi bạn mới phải gia hạn 1000.000 VNĐ
STT | Tên thiết bị | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền(VNĐ) |
1 | Giám sát hành trình V5 | 1 | 1.590.000 | 1.590.000 |
2 | Phí sử dụng phần mềm quản lý | 1 | liên hệ | |
3 | Cước Data sử dụng 1 năm | 1 | liên hệ |
Lưu ý:
– Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Sẽ có sự thay đổi tùy thuộc vào từng trường hợp, thời điểm
– Giá trên áp dụng cho những khách hàng tại nội thành. Với khách ở các tỉnh thành khác có thêm chi phí lắp định vị ô tô phát sinh
+ Phí mua thiết bị định vị (bắt buộc phải có)
+ Dịch vụ phần mềm sử dụng 1 năm đầu tiên
+ Cước sim data 3G/ 4G để duy trì dịch vụ
Với bảng giá lắp định vị cho xe ô tô trên đây. Định vị Nam Hải hi vọng quý khách hàng có sự so sánh và lựa chọn tốt nhất
Để được tư vấn kỹ hơn về từng thiết bị. Cần biết xem với xe của mình, mục đích sử dụng như vậy thì nên chọn thiết bị nào. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ
Hotline tư vấn: 0942 996 855 – 0978 994 252